Mời chúng ta tham khảo bảng xếp hạng sức mạnh card hình ảnh trong thời bão giá 2021.

Bạn đang xem: Bảng so sánh card đồ họa

Vừa rồi, trang tom’s HARDWARE có cập nhật bảng xếp hạng card màn hình tính mang đến tháng 5 năm 2021, bổ sung những dòng card NVIDIA GeForce RTX 3060 12GB với AMD Radeon RX 6700 XT vừa bắt đầu ra mắt. Vì tính chất của thời bão giá và card screen cũng hiện giờ đang bị khan hàng yêu cầu giá trị của nó cũng biến hóa liên tục. Vì chưng đó, bảng xếp hạng tiếp sau đây chỉ xét thuần về hiệu năng gaming thôi nhé.

Mọi thứ những được xếp thứ hạng từ mạnh mẽ nhất đến yếu ớt nhất, dựa trên kết quả bao hàm 9 trò chơi chạy ở tùy chỉnh medium với ultra với độ phân giải 1080p, 1440p, cùng 4K. Để tiện đối chiếu thì dòng card vượt trội nhất sẽ là 100%, phần nhiều card còn lại sẽ mang nó làm cho tham chiếu. Hiện tại, 8/10 card vượt trội nhất đều là NVIDIA RTX 30 series hoặc AMD RX 6000 series. Còn sót lại Titan RTX với RTX 2080 Ti là “chơi vơi” với lớp trẻ.

Xem thêm: Cách Để Hình Nền Win 7 - Cách Cài Đặt Hình Nền Máy Tính Win 7

Bảng xếp hạng tính năng GPU (card đồ vật họa) 2021

Tên GPUĐiểmMã GPUXung Base/BoostVRAMTDP
Nvidia GeForce RTX 3090100.0%GA1021400/1695 MHz24GB GDDR6X350W
AMD Radeon RX 6900 XT97.0%Navi 211825/2250 MHz16GB GDDR6300W
AMD Radeon RX 6800 XT93.5%Navi 211825/2250 MHz16GB GDDR6300W
Nvidia GeForce RTX 308093.1%GA1021440/1710 MHz10GB GDDR6X320W
AMD Radeon RX 680085.7%Navi 211700/2105 MHz16GB GDDR6250W
Nvidia Titan RTX79.5%TU1021350/1770 MHz24GB GDDR6280W
Nvidia GeForce RTX 2080 Ti77.4%TU1021350/1635 MHz11GB GDDR6260W
Nvidia GeForce RTX 307076.3%GA1041500/1730 MHz8GB GDDR6220W
AMD Radeon RX 6700 XT73.3Navi 222321/2424 MHz12GB GDDR6230W
Nvidia GeForce RTX 3060 Ti69.6%GA1041410/1665 MHz8GB GDDR6200W
Nvidia Titan V68.7%GV1001200/1455 MHz12GB HBM2250W
Nvidia GeForce RTX 2080 Super66.8%TU1041650/1815 MHz8GB GDDR6250W
Nvidia GeForce RTX 208062.5%TU1041515/1800 MHz8GB GDDR6225W
Nvidia Titan Xp61.1%GP1021405/1480 MHz12GB GDDR5X250W
Nvidia GeForce RTX 2070 Super59.6%TU1041605/1770 MHz8GB GDDR6215W
AMD Radeon VII58.9%Vega 201400/1750 MHz16GB HBM2300W
Nvidia GeForce GTX 1080 Ti57.8%GP1021480/1582 MHz11GB GDDR5X250W
AMD Radeon RX 5700 XT57.0%Navi 101605/1905 MHz8GB GDDR6225W
Nvidia GeForce RTX 3060 12GB54.7GA1061320/1777 MHz12GB GDDR6170W
Nvidia GeForce RTX 207053.1%TU1061410/1710 MHz8GB GDDR6185W
AMD Radeon RX 570051.4%Navi 101465/1725 MHz8GB GDDR6185W
Nvidia GeForce RTX 2060 Super50.6%TU1061470/1650 MHz8GB GDDR6175W
AMD Radeon RX Vega 6448.4%Vega 101274/1546 MHz8GB HBM2295W
AMD Radeon RX 5600 XT46.6%Navi 10?/1615 MHz6GB GDDR6150W
Nvidia GeForce GTX 108045.2%GP1041607/1733 MHz8GB GDDR5X180W
Nvidia GeForce RTX 206044.9%TU1061365/1680 MHz6GB GDDR6160W
AMD Radeon RX Vega 5642.7%Vega 101156/1471 MHz8GB HBM2210W
Nvidia GeForce GTX 1070 Ti41.8%GP1041607/1683 MHz8GB GDDR5180W
Nvidia GeForce GTX 1660 Super37.9%TU1161530/1785 MHz6GB GDDR6125W
Nvidia GeForce GTX 1660 Ti37.8%TU1161365/1680 MHz6GB GDDR6120W
Nvidia GeForce GTX 107036.7%GP1041506/1683 MHz8GB GDDR5150W
Nvidia GTX Titan X (Maxwell)35.3%GM2001000/1075 MHz12GB GDDR5250
Nvidia GeForce GTX 980 Ti32.9%GM2001000/1075 MHz6GB GDDR5250W
Nvidia GeForce GTX 166032.8%TU1161530/1785 MHz6GB GDDR5120W
AMD Radeon R9 Fury X32.7%Fiji1050 MHz4GB HBM275W
AMD Radeon RX 59032.4%Polaris 301469/1545 MHz8GB GDDR5225W
AMD Radeon RX 5500 XT 8GB31.8%Navi 14?/1717 MHz8GB GDDR6130W
AMD Radeon RX 580 8GB30.9%Polaris 201257/1340 MHz8GB GDDR5185W
Nvidia GeForce GTX 1650 Super28.5%TU1161530/1725 MHz4GB GDDR6100W
AMD Radeon RX 5500 XT 4GB28.4%Navi 14?/1717 MHz4GB GDDR6130W
AMD Radeon R9 39027.2%Hawaii1000 MHz8GB GDDR5275W
Nvidia GeForce GTX 1060 6GB26.5%GP1061506/1708 MHz6GB GDDR5120W
Nvidia GeForce GTX 98026.4%GM2041126/1216 MHz4GB GDDR5165W
AMD Radeon RX 570 4GB25.2%Polaris 201168/1244 MHz4GB GDDR5150W
Nvidia GTX 1650 GDDR623.8%TU1171410/1590 MHz4GB GDDR675W
Nvidia GeForce GTX 1060 3GB22.3%GP1061506/1708 MHz3GB GDDR5120W
Nvidia GeForce GTX 97022.1%GM2041050/1178 MHz4GB GDDR5145W
Nvidia GeForce GTX 165020.9%TU1171485/1665 MHz4GB GDDR575W
Nvidia GeForce GTX 1050 Ti16.1%GP1071290/1392 MHz4GB GDDR575W
AMD Radeon RX 560 4GB12.5%Polaris 211175/1275 MHz4GB GDDR580W
Nvidia GeForce GTX 105012.2%GP1071354/1455 MHz2GB GDDR575W
AMD Radeon RX 5508.0%Polaris 221100/1183 MHz4GB GDDR550W
Nvidia GeForce GT 10305.8%GP1081228/1468 MHz2GB GDDR530W
AMD Vega 11 (R5 3400G)5.5%Vega 111400 MHz2x8GB DDR4-3200N/A
AMD Vega 8 (R3 3200G)4.9%Vega 81250 MHz2x8GB DDR4-3200N/A
Intel Iris Plus (i7-1065G7)3.3%Gen11 ICL-U1100 MHz2x8GB LPDDR4X-3733N/A
Intel UHD Graphics 630 (i7-10700K)2.0%Gen9.5 CFL1200 MHz2x8GB DDR4-3200N/A

Chi tiết hơn về cấu hình dàn đồ vật benchmark:

CPU: Intel vi xử lý core i9-9900KTản nhiệt: Corsair H150i Pro RGBBo mạch chủ: MSI MEG Z390 AceRAM: Corsair 32GB DDR4-3200 (2x 16GB)Ổ cứng: XPG SX8200 Pro 2TBHệ điều hành: Windows 10 Pro (1909)

Điểm số GPU toàn diện và tổng thể được dựa vào mức fps trung bình của những tựa game Borderlands 3, The Division 2, Far Cry 5, Final Fantasy XIV, Forza Horizon 4, Metro Exodus, Red Dead Redemption 2, Shadow of the Tomb Raider, Strange Brigade. Tổng cộng là 9 game, 3 độ phân giải, 2 nút thiết lập, cùng hơn 40 card màn hình để test. để ý là vào bảng bên trên không bao hàm hiệu năng ray tracing hoặc DLSS nhé. Các chúng ta cũng có thể tham khảo số liệu rõ ràng trong hình dưới nhé.

*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*

Mời các bạn theo dõi fanpage facebook của chúng mình theo con đường link tiếp sau đây để cập nhật những tin tức về game, công nghệ và nhiều thông tin thú vị không giống nữa nhé!